|
|
Số lượt truy cập
|
|
|
 |
Có lỗi xảy ra. Lỗi: Số lượt truy cập hiện chưa có. |
|
|
|
|
|
|
Sản phẩm đường
|
|
|
|
Các sản phẩm của Đường Biên Hòa luôn tự hào là sản phẩm sử dụng công nghệ sạch, không có hóa chất gây độc hại cho sức khoẻ con người. Với công nghệ cacbonat hóa, từ đường thô, dây chuyền đã loại ra rất nhiều tạp chất, chất màu, đường khử... tốt cho người tiêu dùng trực tiếp hoặc các nhà sản xuất dùng đường làm nguyên liệu. Đây cũng là lý do mà sản phẩm Đường Biên Hòa đạt được độ tinh khiết cao nhất hiện nay (Độ Pol: 99,9%). Ngoài ra, với công nghệ tẩy màu bằng than hoạt tính và nhựa trao đổi ION, sản phẩm Đường Biên Hòa có được màu trắng tinh khiết của tự nhiên, do đó bền vững với thời gian mà những sản phẩm đường khác không có được. Với sản phẩm Đường Tinh Luyện Biên Hòa, chúng tôi tự hào mà khẳng định:“Chất lượng làm nên thương hiệu” .
Chúng tôi xin giới thiệu đôi nét về các sản phẩm đường hiện có trên thị trường :
RE: là chữ viết tắt của Refined Extra - Đường tinh luyện thượng hạng. Ngoài sản phẩm đường tinh luyện RE thượng hạng, chúng tôi còn nhận sản xuất và cung cấp đường RE đặc biệt tốt hơn theo yêu cầu của khách hàng.
RS: là chữ viết tắt của Refined Standar - Đường tinh luyện tiêu chuẩn.
Nhờ có các máy sàng đa tầng, đường tinh luyện được phân ra thành nhiều cỡ hạt khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Tùy theo cỡ hạt mà đường RE có các sản phẩm khác nhau xuất hiện trên thị trường: RE thị trường - RE sản xuất - RE hạt nhuyễn - RE hạt mịn …
Tuỳ theo yêu cầu mà chúng tôi có thể cung cấp dưới các dạng bao gói có trọng lượng, qui cách khác nhau : 50kg, 25kg, 20kg hoặc các túi đường thuận lợi cho tiêu dùng cuả khách hàng : túi 1kg/ 0,5kg....và đặc biệt là các gói đường nhỏ được đóng dưới dạng thanh rất tinh tế và thuận tiện khi thưởng thức coffe, trà …
Đặc biệt, Công ty cổ phần Đường Biên Hòa còn giới thiệu ra thị trường sản phẩm đường có bổ sung vitamin A với thương hiệu “Sugar A”.
CÁC TIÊU CHUẨN CƠ SỞ CỦA ĐƯỜNG
11. Đường tinh luyện đặc biệt Biên Hòa (TCCS 01:2011/ĐBH-DL):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6958:2001
|
Tinh thể tương đối đồng đều, tơi khô, không vón cục
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi lạ, vị lạ
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu trắng óng ánh. Khi pha trong nước cất, dung dịch đường trong suốt
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng oZ , không nhỏ hơn
|
99,90
|
ICUMSA
GS2/3-1 (94); hoặc Foodstuffs – EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,03
|
ICUMSA 2003
GS 2-6 (2001)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng,
không lớn hơn
|
0,03
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,05
|
ICUMSA 2003
GS 2/1/3-15 (1994)
|
|
5
|
Độ màu, tính bằng độ ICUMSA, không lớn hơn
|
10
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-9 (2002)
|
22. Đường tinh luyện Biên Hòa (TCCS 02:2011/ĐBH-DL):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6958:2001
|
Tinh thể tương đối đồng đều, tơi khô, không vón cục
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi lạ, vị lạ
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu trắng óng ánh, Khi pha trong nước cất, dung dịch đường trong suốt
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng OZ , không nhỏ hơn
|
99,80
|
ICUMSA
GS 2/3-1 (94); hoặc Foodstuffs – EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,03
|
ICUMSA 2003
GS 2-6 (2001)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,03
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,05
|
ICUMSA 2003
GS 2/1/3-15 (1994)
|
|
5
|
Độ màu, tính bằng độ ICUMSA, không lớn hơn
|
20
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-9 (2002)
|
33. Đường cát trắng Biên Hòa – White Sugar (TCDBH-03/DL/10):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6959:2001
|
Tinh thể tương đối đồng đều
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi lạ, vị lạ
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu trắng sáng. Khi pha trong nước cất, dung dịch đường trong
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng 0Z, không nhỏ hơn
|
99,50
|
ICUMSA
GS 2/3-1 (94);hoặc Foodstuffs-EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,15
|
ICUMSA 2003
GS 2-6 (2001)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,10
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,07
|
ICUMSA 2003
GS 2/1/3-15 (1994)
|
|
5
|
Độ màu, tính bằng độ ICUMSA, không lớn hơn
|
200
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-9 (2002)
|
|
6
|
Hàm lượng tạp chất (ppm)
|
90
|
ICUMSA 2003
|
44. Đường tinh luyện hạt nhuyễn Biên Hòa (TCCS 04:2011/ĐBH-DL):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6958:2001
|
Tinh thể tương đối đồng đều, tơi khô, không vón cục
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi lạ, vị lạ
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu trắng óng ánh. Khi pha trong nước cất, dung dịch đường trong suốt
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng oZ , không nhỏ hơn
|
99,80
|
ICUMSA
GS2/3-1 (94); hoặc Foodstuffs – EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,035
|
ICUMSA 2003
GS 2-6 (2001)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng,
không lớn hơn
|
0,035
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,05
|
ICUMSA 2003
GS 2/1/3-15 (1994)
|
|
5
|
Độ màu, tính bằng độ ICUMSA, không lớn hơn
|
30
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-9 (2002)
|
|
6
|
Kích cỡ hạt đường trung bình, tính bằng mm, trong khoảng
Tổng % khối lượng giữ lại trên các sàng có kích thước lổ: 0; 0,2; 0.3; 0,4; 0,5; 0,6mm không nhỏ hơn
|
0,20 – 0,50
95
|
ICUMSA 2003
GS 2-37 (1994)
|
25. Đường tinh luyện Biên Hòa bổ sung Vitamin A (TCDBH-04/DL/01):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6958:2001
|
Tinh thể tương đối đồng đều, tơi khô, không vón cục
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi vị lạ.
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu trắng đến trắng sáng. Khi pha trong nước cất, dung dịch đường đục nhẹ
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng oZ , không nhỏ hơn
|
99,80
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-1 (1994)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,03
|
ICUMSA 2003
GS 2-6 (2001)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,03
|
ICUMSA 2003
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng,
không lớn hơn
|
0,05
|
ICUMSA 2003
GS 2/1/3-15 (1994)
|
Hàm lượng vitamin A bổ sung:
|
Stt
|
Tên chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
Mức công bố
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Hàm lượng vitamin A bổ sung
|
mg retinol/g đường
|
trong khoảng 25 ±5 mg retinol/g đường
|
-
|
36. Đường viên tinh luyện – Extra Refined Sugar Cube (TCCS 12:2011/ĐBH-DL):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6958:2001
|
|
|
2
|
Mùi vị
|
Đường dạng khối vuông. Dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi lạ, vị lạ.
|
|
3
|
Màu sắc
|
Đường trắng. Khi pha trong nước cất, dung dịch đường trong suốt.
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng oZ , không nhỏ hơn
|
99,50
|
ICUMSA
GS2/3-1 (94); hoặc Foodstuffs – EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,10
|
ICUMSA 2007
GS 2/9-6 (2007)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng,
không lớn hơn
|
0,10
|
ICUMSA 2007
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,20
|
ICUMSA 2007
GS 2/1/3/9-15 (2007)
|
47. Đường phèn – Rock Sugar (TCCS 13:2011/ĐBH-DL):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6958:2001
|
Tinh thể đường dạng hạt, nhiều kích cỡ khác nhau.
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt, không có mùi lạ, vị lạ.
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu trắng. Khi pha trong nước cất, dung dịch đường trong suốt.
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng oZ , không nhỏ hơn.
|
99,50
|
ICUMSA
GS2/3-1 (94); hoặc Foodstuffs – EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn.
|
0,15
|
ICUMSA 2007
GS 2/9-6 (2007)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng,
không lớn hơn.
|
0,10
|
ICUMSA 2007
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn.
|
0,20
|
ICUMSA 2007
GS 2/1/3/9-15 (2007)
|
58. Đường nâu tự nhiên – Natural Brown Sugar (TCCS 15:2011/ĐBH-DL):
Các chỉ tiêu cảm quan:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Phương pháp thử
|
Mức quy định
|
|
1
|
Trạng thái bên ngoài
|
TCVN 6961:2001
|
Tinh thể tương đối đồng đều
|
|
2
|
Mùi vị
|
Tinh thể đường cũng như dung dịch đường trong nước cất có vị ngọt tự nhiên, có mùi mật mía, không có mùi lạ, vị lạ
|
|
3
|
Màu sắc
|
Tinh thể đường có màu vàng nâu, khi pha trong nước cất, dung dịch đường tương đối trong.
|
Các chỉ tiêu hóa lý:
|
Stt
|
Chỉ tiêu
|
Mức quy định
|
Phương pháp thử
|
|
1
|
Độ Pol, tính bằng oZ , không nhỏ hơn
|
98,50
|
ICUMSA
GS2/3-1 (94); hoặc Foodstuffs – EC (94)
|
|
2
|
Hàm lượng đường khử, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,50
|
ICUMSA 2007
GS 2/9-6 (2007)
|
|
3
|
Tro độ dẫn, tính bằng % khối lượng,
không lớn hơn
|
0,30
|
ICUMSA 2007
GS 2/3-17(2002)
|
|
4
|
Độ ẩm, tính bằng % khối lượng, không lớn hơn
|
0,50
|
ICUMSA 2007
GS 2/1/3/9-15 (2007)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đường tinh luyện BienHoa Pure |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|